aus einer bestimmten Menge (etwas Ungeeignetes, Unbrauchbares) heraussuchen und entfernen
„Eine Alternative scheint nicht offenzustehen – droht bei Versäumnis doch der Zwang zur ‚Triage‘, in der wir Menschen zum Sterbenlassen aussondern, obwohl wir sie prinzipiell hätten retten können.“
“Dường như không có phương án thay thế nào khả thi – bởi nếu chậm trễ, sẽ có nguy cơ bị buộc phải ‘phân loại ưu tiên điều trị’, trong đó chúng ta loại ra những con người để mặc họ chết đi, mặc dù về nguyên tắc chúng ta đã có thể cứu họ.”
„Die amerikanischen Behörden sollten jene aussondern, die feindliche Einstellungen gegen die USA und ihre Prinzipien hätten.“
“Các cơ quan chức năng Mỹ nên loại bỏ những người có thái độ thù địch đối với Mỹ và các nguyên tắc của nước này.”