
trưng bày- đặt cái gì đó ra để cho mọi người xem
etwas zur Schau stellen
cấp- làm ra một tài liệu chính thức, một giấy tờ (giấy chứng nhận, hộ chiếu, chứng minh thư)
offizielles Dokument, eine Urkunde (Bescheinigung, Pass, Ausweis) ausfertigen
tắt- ngừng hoạt động của cái gì đó
etwas außer Betrieb setzen/nehmen