So wäre denn eigentlich mein Traum vom unendlichen Frieden nun ausgeträumt.
Như vậy thì giấc mơ của tôi về nền hòa bình vĩnh cửu thực ra nay đã tan biến rồi.
Der amerikanische Traum, man könne einfach zu den Jobs wandern, ist ausgeträumt; zumal insgesamt die Erwerbstätigenquote seit 2000 um 3,6 Prozentpunkte auf 60,8 % gesunken ist (OECD, 2020).
Giấc mơ Mỹ rằng người ta có thể đơn giản chuyển đến nơi có việc làm đã tan biến; nhất là khi nhìn chung tỷ lệ người có việc làm từ năm 2000 đã giảm 3,6 điểm phần trăm xuống còn 60,8% (OECD, 2020).