Man sah an den Eingeweideüberresten, dass der Bock auf dieser Lichtung ausgeweidet worden war.
Người ta nhìn vào phần nội tạng còn sót lại mà biết rằng con dê đực đã bị mổ ruột ở khoảng trống này.
Du musst den Hecht jetzt gleich ausweiden, sonst kannst du ihn nicht mit nach Hause nehmen.
Bây giờ anh phải mổ ruột con cá chó này ngay, nếu không thì anh không thể mang nó về nhà.