„Die Ausgrabungen währten im Jahre 1884 und 1885, in welch letzterm Dörpfeld allein im Auftrage Schliemann's die Arbeiten beendigte.“
“Các cuộc khai quật kéo dài trong các năm 1884 và 1885, trong năm sau đó riêng Dörpfeld đã hoàn thành công việc theo ủy nhiệm của Schliemann.”
„Sie standen auf und beendigten die kleinen Vorbereitungen zu ihrer Toilette in der reinen und kalten Atmosphäre, welche sich sogar durch Miss Temples wohlverwahrtes Zimmer nicht ausschließen ließ.“
“Họ đứng dậy và hoàn tất những chuẩn bị nhỏ cho việc sửa soạn y phục của mình trong bầu không khí trong trẻo và lạnh lẽo, thứ không khí mà ngay cả căn phòng được giữ kín cẩn thận của cô Temple cũng không thể ngăn được.”