sờ mó- chạm hoặc cầm nắm một vật bằng các ngón tay để kiểm tra, xem xét hoặc nghịch thử
etwas prüfend mit den Fingern berühren/anfassen
„Einige spielen Mensch ärgere dich nicht, manche sortieren unablässig das Besteck, Herlinde, unsere dauerstrickende Ex-Souffleuse, trennt eine Socke auf und Rollstuhl-Rudi befummelt den Verschluss seines roten Helms.“
“Một số người chơi cờ cá ngựa, vài người liên tục sắp xếp lại bộ dao nĩa, Herlinde, người phụ nữ từng làm nhắc tuồng và luôn đan len, đang tháo một chiếc tất ra, còn Rudi ngồi xe lăn thì sờ mó cái khóa trên chiếc mũ bảo hiểm màu đỏ của mình.”
2
sàm sỡ- đụng chạm cơ thể người khác theo kiểu tình dục mà không được đồng ý