hoan hô- bày tỏ sự tán thành, ủng hộ hoặc ngưỡng mộ một người hay một việc gì đó bằng tiếng reo hò lớn và sôi nổi.
jemandem oder etwas gegenüber lautstarke Zustimmung (Jubel) zum Ausdruck bringen
„Beide bestritten ihre Wettkämpfe am gleichen Tag, und beide gingen daraus als bejubelte Sieger hervor.“
"Cả hai thi đấu trong các cuộc tranh tài của mình vào cùng một ngày, và cả hai đều bước ra khỏi đó với tư cách là những người chiến thắng được mọi người hoan hô."