„‚Im Gegenteil, du wirst noch belobigt für deine heroischen Taten.“ "Das war ich doch nicht alleine. Was ist mit all den anderen?‘ ‚Auch sie werden belobigt.‘“
“‘Ngược lại, cậu còn sẽ được biểu dương vì những hành động anh hùng của mình.’ ‘Nhưng đâu phải chỉ một mình tôi làm chuyện đó. Còn tất cả những người khác thì sao?’ ‘Họ cũng sẽ được biểu dương.’”
„Die Schnüffelei im Geschäft bereitete ihnen offensichtlich richtig Freude. Sie belobigten sich gegenseitig, wenn sie wieder verdächtigte Luxusartikel aufgespürt hatten.“
“Việc rình mò trong cửa hàng rõ ràng khiến họ thật sự thích thú. Họ biểu dương lẫn nhau khi lại phát hiện ra những món đồ xa xỉ bị nghi ngờ.”