Ich bemitleide den armen Kerl, der sich bei dem Unfall das Bein gebrochen hat.
Tôi thương hại anh chàng tội nghiệp đã bị gãy chân trong vụ tai nạn đó.
„Mein Färöisch hörte sich an wie die Freundin mit Schnupfen, die in ein kindliches Sprechen verfällt, um sich bemitleiden zu lassen.“
“Tiếng Faroe của tôi nghe như một cô bạn bị sổ mũi, lại cố nói kiểu trẻ con để được người khác thương hại.”