Lass uns doch über diesen Plan heute Abend noch mal in Ruhe beratschlagen.
Tối nay chúng ta hãy cùng bình tĩnh bàn bạc lại về kế hoạch này.
Die Labormitarbeiter beratschlagten sich mit den Ärzten der Intensivstation.
Các nhân viên phòng thí nghiệm đã bàn bạc với các bác sĩ của khoa hồi sức tích cực.