„Es wurden dunkle Machenschaften in der Kirche bekannt, und es flog ein Ring bestechlicher Richter und Rechtsanwälte auf.“
“Những mưu đồ mờ ám trong Giáo hội đã bị phanh phui, và một nhóm các thẩm phán và luật sư dễ bị mua chuộc đã bị lộ ra.”
„Die Deutschen, zeigt der Index, sind bestechlicher als manche ihrer europäischen Nachbarn.“
“Theo chỉ số này cho thấy, người Đức dễ bị mua chuộc hơn một số nước láng giềng châu Âu của họ.”