„Meine Herren! Der Ausfall der Schlacht kann folglich kaum bestreitbar sein!“
“Thưa các ngài! Vì vậy, kết cục của trận chiến hầu như không thể bị bác bỏ!”
„Sie sagte: »Glaube mir, es kommt auf persönliche Besserung an. Grundsätze sind bestreitbar. Persönliche Besserung ist unbestreitbar.«“
“Cô ấy nói: ‘Hãy tin tôi, điều quan trọng là sự cải thiện của cá nhân. Các nguyên tắc thì có thể bị tranh cãi. Sự cải thiện của cá nhân là điều không thể phủ nhận.’”