„Coloban bezweckt mit dieser Lage eine Einschränkung der Zwerchfellatmung und glaubt damit auch Erfolge bei tuberkulösen Lungenprozessen erzielt zu haben.“
“Với tư thế này, Coloban nhằm hạn chế hô hấp cơ hoành và tin rằng nhờ đó cũng đã đạt được kết quả đối với các quá trình bệnh lao ở phổi.”
„Werden zwischen den Mitgliedern der Einkaufsgemeinschaft die anzuwendenden Preise verbindlich festgesetzt und zudem noch die Versorgungsquellen aufgeteilt, liegt eine bezweckte Wettbewerbsbeschränkung vor.“
“Nếu giữa các thành viên của nhóm mua chung, các mức giá áp dụng được ấn định mang tính ràng buộc và thêm vào đó các nguồn cung còn bị phân chia, thì đó là một sự hạn chế cạnh tranh có chủ đích.”