„Ein Weibchen durchquerte einen Tümpel, lotete zunächst die Wassertiefe mit einem Ast aus und stützte sich dann im brusthoch stehenden Wasser auf diesen Stock, gewissermaßen als Gehhilfe.“
Một con cái băng qua một vũng nước, trước tiên dò độ sâu của nước bằng một cành cây, rồi trong làn nước cao ngang ngực nó chống mình vào cây gậy ấy, như thể dùng làm dụng cụ hỗ trợ đi lại.
„Dann schiebt er die Lupe vor sein rechtes Auge, beugt sich über den brusthohen Arbeitstisch und beginnt.“
Sau đó ông ta đưa kính lúp lên trước mắt phải, cúi xuống bên bàn làm việc cao ngang ngực và bắt đầu.