„Vermutlich war sie gutaussehend, aber Carolina konnte das in diesem Moment nicht wirklich akzeptieren. Dass hier eine gutaussehende, butchige Frau sie so ansah.“
“Có lẽ cô ấy ưa nhìn, nhưng vào lúc này Carolina thực sự không thể chấp nhận điều đó. Rằng ở đây có một người phụ nữ đẹp, rất nam tính, đang nhìn cô như thế.”
„Seid doch bitte nicht so ostentativ schwul, lesbisch, effiminiert, butchig… es könnte unsere Kinder verderben.“
“Xin đừng quá phô trương là đồng tính nam, đồng tính nữ, ẻo lả, nam tính kiểu nữ đồng tính… điều đó có thể làm hư con cái chúng ta.”