
cho mục đích này- để mục đích này
zu diesem Zweck
ủng hộ việc gì- cho một việc (mà người ta muốn ủng hộ, thúc đẩy)
für eine Sache (die man unterstützen, fördern möchte)
để đền đáp việc gì- như một kết quả (thù lao hoặc cũng có thể là hình phạt) cho điều gì đó
als Folge (Lohn oder auch Strafe) für etwas
regional trennbar, in allen drei Bedeutungen