lao đi- di chuyển nhanh, vội vã theo một hướng nào đó, thường là để đi khỏi nơi đang ở
sich schnell, in Eile in eine Richtung (weg)bewegen
„Jedenfalls ist der Europatag eher unbemerkt vergangen. Die Menschen, die am Donnerstag zum Bahnhof hetzten oder auf der Münchner Straße dahineilten, hatten vermutlich eines nicht im Sinn – Europa.“
Dù sao thì Ngày châu Âu cũng đã trôi qua khá lặng lẽ, hầu như không được chú ý. Những người vội vã chạy đến nhà ga vào thứ Năm hoặc lao đi trên phố Münchner có lẽ đã không nghĩ đến một điều – đó là châu Âu.