„[Er] ſchied dahin, am Ende und Anfang ehrenvollen Berufes vom langſamen Siechthum ergriffen und ſchoͤnen Hoffnungen entriſſen; […]“ [1838]
“[Ông ấy] qua đời khi đang ở cuối và đầu một sự nghiệp đáng kính, bị chứng suy mòn kéo dài quật ngã và bị tước mất những hy vọng tươi đẹp; […]” [1838]
„Menschen, zumal vertraute Menschen, dahinscheiden zu sehen, ist immer etwas sehr, sehr Schmerzhaftes, Trauriges.“
“Nhìn con người, nhất là những người thân quen, qua đời luôn là điều rất, rất đau đớn và buồn bã.”