Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
deliziös
[deliˈt͡si̯øːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
thơm ngon
- có hương vị rất tuyệt vời, hảo hạng
von sehr vorzüglichem Geschmack
Das Mahl war einfach
deliziös
.
Bữa ăn thật sự rất thơm ngon.
Der 35-Jährige ist regelmäßig beim Discounter auf der Suche nach
deliziösen
Fleischklößen.
Người đàn ông 35 tuổi thường xuyên đến siêu thị để tìm mua những viên thịt viên thơm ngon.
Từ đồng nghĩa
delikat
erlesen
köstlich
lecker
wohlschmeckend
Tính từ