„Über deren distanzlose Kanzleranbetung hatte der Spiegel früher lauthals gelästert.“
"Trước đây, tờ Spiegel từng công khai chế giễu sự sùng bái thủ tướng một cách suồng sã của họ."
„Thurnher: Absolut. Als sich E-Mail zu verbreiten begonnen hat, haben wir gemerkt, wie distanzlos das Publikum plötzlich wird.“
"Thurnher: Hoàn toàn đúng. Khi thư điện tử bắt đầu trở nên phổ biến, chúng tôi nhận ra công chúng bỗng trở nên suồng sã đến mức nào."