„Entlang der Geschlechter zeigt sich, dass lediglich 5 Prozent der Männer und 33 Prozent der Frauen sowie 16 Prozent der diversgeschlechtlichen Beschäftigten in Teilzeit tätig sind.“
Xét theo giới tính, có thể thấy rằng chỉ 5 phần trăm nam giới, 33 phần trăm nữ giới và 16 phần trăm người lao động có giới tính phi nhị nguyên làm việc bán thời gian.
„Diversgeschlechtliche Menschen müssen keinen spezifischen Geschlechtshabitus haben und legen sich meist auch nicht fest.“
Những người có giới tính phi nhị nguyên không cần phải có một biểu hiện giới tính đặc thù nào và phần lớn cũng không tự ràng buộc mình vào một giới tính nhất định.