Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
dorren
[ˈdɔʁən]
Động từ
Định nghĩa
Động từ
1
héo khô
- trở nên khô đi do mất nước, dần héo úa hoặc khô quắt lại.
trocken werden
„Während dieser Zeit dorrten und verschimmelten die Weintrauben.“
Trong thời gian này, những chùm nho đã héo khô và bị mốc.
„Die zwei Pflanzen auf seiner Fensterbank
dorren
vor sich hin.“
Hai cây trên bệ cửa sổ của anh ấy cứ héo khô dần đi.
Từ cụ thể hơn
abdorren
verdorren