
nhị phân- thuộc về hệ nhị phân, tức hệ đếm cơ số hai
dem Dualsystem (Zweiersystem) zugehörend
hai bên- liên quan đến sự trao đổi, tương tác hoặc quan hệ giữa đúng hai bên hoặc hai người
den Austausch von zweien betreffend
không liên giới- phù hợp với các kỳ vọng đối với cơ thể nam hoặc nữ theo chuẩn y học, tức không phải là liên giới tính
den Erwartungen an einen männlichen bzw. weiblichen Körper entsprechend, nicht intergeschlechtlich