Đức hóa- điều chỉnh cho phù hợp với tiếng Đức hoặc mang đặc điểm ngôn ngữ của tiếng Đức.
an die deutsche Sprache anpassen
„Manchmal allerdings schossen die »Sprachreformer« auch etwas über das Ziel hinaus, indem sie ihren Drang, alles einzudeutschen, auf die Spitze trieben.“
“Tuy vậy, đôi khi những ‘nhà cải cách ngôn ngữ’ cũng đi quá mục tiêu một chút khi đẩy đến cực điểm sự thôi thúc Đức hóa mọi thứ.”
2
chiếm hữu- đưa vào quyền sở hữu của người Đức hoặc làm cho thuộc về nước Đức.
in deutschen Besitz bringen
Das Elsass wurde in der Vergangenheit mehrmals eingedeutscht.
Alsace trong quá khứ đã nhiều lần bị đưa vào quyền sở hữu của người Đức.