bao bọc- đặt một lớp vỏ, bao bì hoặc vật che phủ quanh ai đó, chính mình hoặc vật gì đó; bao quanh như một lớp bọc
um jemanden, sich oder etwas eine Hülle, Verpackung, Bedeckung legen; wie eine Hülle umgeben
„Ich bin süchtig nach der Natur. Für mich ist das Bergwandern wie eine Therapie. Es gibt einen Punkt, an dem man still wird und die Einsamkeit einen einhüllt.“
Tôi say mê thiên nhiên. Với tôi, đi bộ đường núi giống như một liệu pháp. Có một khoảnh khắc mà người ta trở nên lặng yên và sự cô đơn bao bọc lấy mình.