Die Schafe werden eingepfercht, damit man die Jungtiere herausnehmen und impfen kann.
Những con cừu bị nhốt dồn lại để người ta có thể bắt ra những con non và tiêm phòng cho chúng.
Im Polizeigefängnis von Bahlen wurde ich abends zusammen mit den anderen in eine überfüllte Zelle eingepfercht.
Vào buổi tối, tại nhà giam cảnh sát ở Bahlen, tôi bị nhốt dồn cùng những người khác vào một buồng giam chật kín.