
bảo đảm- đứng ra bảo lãnh hoặc cam đoan cho một việc gì đó.
für eine Sache bürgen, garantieren
chịu trách nhiệm- nhận trách nhiệm về một việc gì đó hoặc thừa nhận lỗi lầm của mình.
die Verantwortung für etwas übernehmen, die Schuld für etwas anerkennen
trả hộ- đứng ra thanh toán hóa đơn cho người khác hoặc ứng tiền trước.
für jemanden die Rechnung übernehmen, das Geld auslegen
sắp đến- được báo trước, sắp xảy ra, sắp bắt đầu.
(sich) ankündigen; bevorstehen; kurz vor dem Anfang von … stehen, beginnen
cân bằng- trở lại trạng thái thăng bằng hoặc ổn định.
sich ins Gleichgewicht bringen; einpendeln
xếp vào- tự sắp vào một trật tự có sẵn, hòa vào hàng ngũ hoặc đội hình.
sich einordnen, sich in eine vorgegebene Ordnung einpassen; ins Glied eintreten
đình lại- không còn tiến triển nữa; đứng yên; ngừng mọi dạng hoạt động hoặc sự sống.
keinen Fortschritt mehr zeigen; stillstehen; jede Art von Aktivität/Leben einstellen
vào học- nhận trách nhiệm đối với một nhiệm vụ; vào làm việc trong một quan hệ phục vụ hoặc vào học ở trường.
die Verantwortung für eine Aufgabe übernehmen; in ein Dienstverhältnis oder die Schule eintreten
nằm xuống- nằm xuống nghỉ hoặc nằm phục xuống.
sich hinlegen