
bỏ vào túi- cho thứ gì đó vào túi hoặc bao để đựng hay gói lại.
in Tüten packen
chốt xong- hoàn tất thành công một việc, một quy trình hoặc một thỏa thuận; chốt được kết quả mong muốn.
in Tüten packen; etwas abschließen, einen Vorgang oder eine Vereinbarung erfolgreich zum Abschluss bringen