
đâm rễ- mọc rễ và cắm rễ vào trong lòng đất hoặc nền bên dưới.
Wurzeln im Untergrund schlagen
mọc quặp- dần dần bị mô mềm, thịt hoặc chất khác như đá bao quanh trong quá trình phát triển.
langsam von etwas (zum Beispiel Fleisch oder Gestein) umgeben werden
đánh sáp- phủ một lớp sáp lên bề mặt hoặc ngâm tẩm bằng sáp.
mit Wachs bestreichen/belegen, in Wachs tränken