Ausgerechnet ihn hat man zum Nachfolger ernannt.
Người ta đã bổ nhiệm đúng hắn ta làm người kế nhiệm.
[USA:] „Bundesrichter, zahlreiche hohe Richter der Einzelstaaten und Supreme Court-Richter werden von den Gouverneuren beziehungsweise dem Präsidenten ernannt.“
[Hoa Kỳ:] "Các thẩm phán liên bang, nhiều thẩm phán cấp cao của các tiểu bang và thẩm phán Tòa án Tối cao được các thống đốc hoặc tổng thống bổ nhiệm."