„Mein Bub und ich müssen doch noch etwas umzutreiben haben, wenn mit Tafeln und Griffeln gar nichts mehr zu errackern ist.“
"Con trai tôi và tôi dù sao cũng vẫn phải còn gì đó để xoay xở kiếm chác, nếu với bảng và bút viết chẳng còn vất vả kiếm được gì nữa."
„Franz Klammer errackerte sich hier auf der heute nach ihm benannten Abfahrtspiste seinen ersten Europacup Sieg.“
"Tại đây, Franz Klammer đã vất vả giành được chiến thắng đầu tiên của mình tại Cúp châu Âu trên đường đua xuống dốc mà ngày nay mang tên ông."