„Erst ersingt sich der junge Taillefer die Aufmerksamkeit des Herzogs, dem er als einfacher Gefolgsmann dient, dann, von diesem zum Ritter geschlagen, ersingt er sich das Herz der herzoglichen Schwester.“
“Trước hết, chàng trai trẻ Taillefer giành được sự chú ý của vị công tước bằng tiếng hát, người mà anh phục vụ với tư cách một thuộc hạ bình thường; sau đó, được người này phong làm hiệp sĩ, anh lại chinh phục trái tim của em gái vị công tước bằng tiếng hát.”
„Direktor Wegmann räumte das siebente populäre Konzert Susanne Dessoir (am Klavier: Bruno Hinze-Reinhold) ein, die sich mit ihren Volksweisen, Tanz- und Kinderliedern grossen Erfolg ersang.“ (1907)
“Giám đốc Wegmann đã dành buổi hòa nhạc đại chúng thứ bảy cho Susanne Dessoir (Bruno Hinze-Reinhold đệm piano), người đã giành được thành công lớn bằng những làn điệu dân gian, các bài hát múa và bài hát thiếu nhi của mình.” (1907)