„In den wenigen Wochen seiner Abgeordnetentätigkeit profiliert er sich als erzkonservativer Verteidiger der ständisch-monarchischen Ordnung.“
“Trong vài tuần ngắn ngủi hoạt động với tư cách nghị sĩ, ông đã tạo dựng hình ảnh là một người bảo vệ cực kỳ bảo thủ cho trật tự quân chủ đẳng cấp.”
„Die Staatsreligion des Königreichs ist indes der sunnitische Islam in seiner erzkonservativen wahhabitischen Auslegung.“
“Tuy nhiên, quốc giáo của vương quốc này là Hồi giáo Sunni theo cách diễn giải Wahhabi cực kỳ bảo thủ của nó.”