Er führt ein sehr etabliertes Geschäft.
Anh ấy điều hành một doanh nghiệp rất được công nhận.
„Die politische Rechte profitiert auch von einem Vertrauensverlust in die etablierten Parteien.“
“Cánh hữu chính trị cũng hưởng lợi từ việc mất niềm tin vào các đảng phái đã được thiết lập.”