„Sie galt für beinahe ein Jahrhundert als extinkt, bis im Jahre 1891 ein Botaniker noch einen Strauch in unwegsamem Gelände in den Bergen der südafrikanischen Kapprovinz entdeckte.“
“Nó đã được coi là tuyệt chủng trong gần một thế kỷ, cho đến khi vào năm 1891 một nhà thực vật học còn phát hiện một bụi cây ở địa hình hiểm trở trong vùng núi của tỉnh Cape Nam Phi.”
„Ginkgo biloba gilt als das älteste lebende Fossil der Pflanzenwelt, dessen nähere Verwandte alle ausgestorben (extinkt) sind.“
“Bạch quả được coi là hóa thạch sống cổ nhất của giới thực vật, mà mọi họ hàng gần của nó đều đã tuyệt chủng.”