Das Wort „fünfzehnhundert“ hat fünfzehn Buchstaben.
Từ "fünfzehnhundert" có mười lăm chữ cái.
„Die Analphabetenquote liegt zum Beispiel bei über fünfzehn Prozent, und über 1,3 Milliarden Chinesen können immer noch nicht das Wort »Reis« aussprechen.“
Ví dụ, tỷ lệ mù chữ ở mức hơn mười lăm phần trăm, và hơn 1,3 tỷ người Trung Quốc vẫn không thể phát âm từ "cơm".
2
mười lăm tuổi- viết tắt của "fünfzehn Jahre (alt)" có nghĩa là mười lăm tuổi