Wir ehren unsere heiligen Patrone, damit sie erfolgreich für uns fürbitten, dass Gott unser Vater uns vom Feuer der Hölle erlöse.
Chúng tôi tôn kính các thánh bổn mạng của mình, để các ngài cầu thay hiệu quả cho chúng tôi, hầu Thiên Chúa là Cha chúng tôi giải cứu chúng tôi khỏi lửa địa ngục.
„fürbitten für einen, dasz er keine schläge bekomme“.
“cầu thay cho một người để người ấy không bị đánh đòn”.