„Er ist nicht nur optisch jener ‚ganze Kerl‘ mit dem Charisma des Propheten, der die Massen zu fanatisieren vermag.“
“Ông ấy không chỉ có vẻ ngoài là một ‘người đàn ông đích thực’ với sức lôi cuốn của một nhà tiên tri, người có khả năng kích động quần chúng trở nên cuồng tín.”
„Zur Zeit des Großmoguls Baber wurde dort eine Moschee errichtet, die im Dezember 1992 von fanatisierten Hindus abgerissen wurde.“
“Vào thời Đại Mogul Baber, một nhà thờ Hồi giáo đã được xây dựng ở đó, và vào tháng 12 năm 1992 nó đã bị những người Hindu cuồng tín phá bỏ.”