
giữ chặt- cầm giữ trong tay sao cho vật đó không tuột khỏi tay
so in der Hand halten, dass es ihr nicht entgleitet
ghi nhận, nêu rõ- nhắc đến một cách rõ ràng để không bị quên
deutlich erwähnen, damit es nicht vergessen wird
giữ lại, giam giữ- hạn chế quyền tự do di chuyển của ai đó
in seiner Bewegungsfreiheit einschränken
ghi chép lại- ghi lại bằng văn bản
schriftlich niederlegen
lưu trữ, ghi lại- ghi âm hoặc ghi hình lên một phương tiện lưu trữ
auf ein Speichermedium aufzeichnen
giữ vững, bám lấy- tiếp tục duy trì một khái niệm hoặc truyền thống
ein Konzept beibehalten
bám víu, vịn chặt- nắm lấy thứ gì đó làm điểm tựa để không bị ngã
etwas als Stütze greifen, damit man nicht stürzt