Mein Hunger hat ganz eindeutig eine finanzielle Ursache.
Cơn đói của tôi rõ ràng có nguyên nhân tài chính.
„Dem Freiherrn selber jedoch war die Popularität als Lügenbaron eher peinlich, zudem erwies sich sein zweifelhafter Ruf bei einem späteren Scheidungsprozess, der ihn finanziell ruinierte, als wenig vorteilhaft.“
“Tuy nhiên, bản thân ngài nam tước lại thấy xấu hổ về sự nổi tiếng với danh xưng nam tước nói dối, hơn nữa danh tiếng đáng ngờ của ông trong vụ ly hôn sau này, vụ đã khiến ông phá sản về tài chính, tỏ ra chẳng có lợi chút nào.”