Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
fipsig
[ˈfɪpsɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
nhỏ xíu
- Nhỏ, không đáng kể, trông bé tẹo và không mấy nổi bật.
unbedeutend, klein, unansehnlich
Das Buch ist zwar gut geschrieben, aber das
fipsige
Format verdirbt die schönen Fotos.
Cuốn sách tuy được viết hay, nhưng khổ sách nhỏ xíu làm hỏng những bức ảnh đẹp.
Tính từ