
bằng phẳng- không có chỗ lồi lõm hay gồ ghề đáng kể
ohne größere Erhebungen und Vertiefungen
nông cạn- có giá trị hoặc nội dung trí tuệ thấp
von geringem intellektuellen Wert/Inhalt
nông- nói về vùng nước có độ sâu ít
von Gewässern oder von geringer Tiefe
thoai thoải- có độ dốc thấp hoặc không dốc
gering oder nicht ansteigend oder abfallend