den (gesellschaftlichen, menschlichen, …) Fortschritt ablehnend; gegen eine fortschrittliche Einstellung/Haltung seiend
„Das Festhalten an Altem spiegelt sich in der Zuwendung zur traditionellen, manuellen Handwerkskunst, die im Zeitalter der neuen Medien rückschrittlich und fast schon fortschrittsfeindlich erscheint.“
“Sự bám víu vào cái cũ được phản ánh qua việc hướng đến nghệ thuật thủ công truyền thống, làm bằng tay, thứ trong thời đại truyền thông mới có vẻ lạc hậu và gần như chống tiến bộ.”
„Während Christen als fortschrittsfeindlich galten, wurden Kirchen auch wegen ihrer gesamtdeutschen Kirchenstruktur zu Staatsfeinden.“
“Trong khi các Kitô hữu bị coi là chống tiến bộ, các nhà thờ cũng bị xem là kẻ thù của nhà nước vì cơ cấu giáo hội trên toàn nước Đức của họ.”