
cọ rát- tự làm da bị trầy xước hoặc rát lên do cọ xát mạnh hay kéo dài.
sich aufreiben, sich wund reiben
xoay xở- cố tự xoay sở hết sức có thể, vất vả đối phó với hoàn cảnh khó khăn hoặc chật vật để sống qua ngày.
sich (so gut es geht) behelfen, sich (mit etwas) abmühen, sich (unter schwierigen Umständen) im Leben durchbringen