
lấp lánh- phát sáng ngắn và nhanh, lóe lên hoặc chớp sáng liên tiếp.
kurz und schnell aufleuchten, blitzen
long lanh- thể hiện một cảm xúc, thường thấy trong mắt: toát ra sự kích động, vui mừng hoặc cảm xúc mạnh.
als Ausdruck einer Emotion, die (meist) in den Augen sichtbar wird: Erregung oder Freude ausstrahlen
tỏa sáng- nổi bật nhờ sự dí dỏm đặc biệt, rất thông minh và sắc sảo trong cách thể hiện.
durch besonderen Witz herausragen, besonders geistreich sein