bất cẩn- không suy nghĩ trước, không được cân nhắc kỹ lưỡng
ohne vorheriges Nachdenken, nicht überdacht
Da sie, während ihre Augen bei diesen gedankenlos hervorgesprudelten Phrasen überall hin, nur nicht auf ihn gerichtet waren, offenbar keine Antwort erwartete, hatte er sie sich erspart.
Vì khi buông ra những câu nói bật ra một cách bất cẩn ấy, ánh mắt cô nhìn khắp nơi, chỉ không hướng về phía anh, rõ ràng là cô không chờ đợi câu trả lời nào, nên anh đã khỏi phải đáp lại.
2
thẫn thờ- tinh thần như vắng mặt, không tập trung vào một việc gì
geistig abwesend, nicht auf eine Sache konzentriert
Jeden Sonntag ging er mit den Alten zur Kirche und saß dort still mit gedankenlosem Blick; […]
Mỗi Chủ nhật ông đều cùng người già đi nhà thờ và ngồi ở đó lặng lẽ với ánh nhìn thẫn thờ; […]