
thích, làm hài lòng- làm cho ai đó cảm thấy dễ chịu, hài lòng
jemandem angenehm sein
tự cho mình là, tỏ ra- tự thể hiện bản thân một cách tự mãn, tự yêu bản thân như là một kiểu người nào đó
sich (selbstverliebt) geben als
tử trận- chết trong chiến tranh do tác động của kẻ thù
im Krieg durch Feindeinwirkung gestorben
sa ngã- đã mất uy tín, địa vị (xã hội)
Ansehen, (gesellschaftlichen) Status verloren habend