„Sein geräuschvoller Abgang ist kaum verklungen, da stürmt Prue auch schon mit ausgestrecktem Finger vorwurfsvoll auf mich zeigend quer durch den Raum auf mich zu.“
Tiếng động ồn ào khi anh ta rời đi chưa kịp lắng xuống thì Prue đã lao qua căn phòng về phía tôi, giơ ngón tay ra chỉ trích.
„Durch die geräuschvolle Kulisse erkannte ich die Stimme nicht sofort, aber dann erinnerte ich mich wieder an den Abend im Louvre.“
Qua khung cảnh ồn ào, tôi đã không nhận ra giọng nói ngay lập tức, nhưng sau đó tôi nhớ lại buổi tối ở bảo tàng Louvre.