„Hat ein Mitarbeiter während der Arbeitszeit geschäftliche Kontakte und Daten generiert, gehören die dem Arbeitgeber“
"Nếu một nhân viên tạo ra các liên hệ và dữ liệu liên quan đến công việc trong giờ làm việc, chúng thuộc về người sử dụng lao động."
„Obwohl am 24. Dezember fast niemand geschäftlich telefoniert, erwartet etwa Vodafone in seinem Mobilfunk-Netz ähnlich viele Telefonate wie an einem normalen Werktag.“
"Mặc dù hầu như không ai gọi điện vì công việc vào ngày 24 tháng 12, Vodafone vẫn dự kiến số lượng cuộc gọi trong mạng di động của họ tương đương với một ngày làm việc bình thường."