bị tách- được chia thành hai hoặc nhiều phần thông qua sự phân tách
durch Spaltung in zwei oder mehrere Teile geteilt
„Den Tag verbringen die unscheinbar gefärbten Nachtschwalben unbeweglich am Boden oder auf Ästen, nachts jagen sie Insekten, die mit dem kurzen, aber weit gespaltenen Schnabel gefangen werden.“
Ban ngày, những con chim cú màu sắc kém nổi bật này nằm bất động trên mặt đất hoặc trên cành cây, ban đêm chúng săn côn trùng bằng chiếc mỏ ngắn nhưng bị tách rộng.
2
chia rẽ- không thống nhất, không đồng nhất về quan điểm hoặc ý kiến
nicht eindeutig, uneinheitlich in Ansichten oder Meinungen
Wer kämpft in Syrien gegen wen? - Eine in zahlreiche Rebellengruppen gespaltene Opposition und internationale Mächte, die an verschiedenen Fronten mitmischen - der syrische Bürgerkrieg ist unübersichtlich.
Ai đánh ai ở Syria? - Một phe đối lập bị chia rẽ thành vô số nhóm nổi dậy và các thế lực quốc tế can dự trên nhiều mặt trận khác nhau - nội chiến Syria rất khó nắm bắt.